Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

shaft
*

shaft /ʃɑ:ft/ danh từ cán (giáo, mác...), tay cầm càng xe mũi tên (đen & bóng)the shaft of satire: mọi mũi tên nhọn của sự châm biếm tia sáng; đường chớp thân (cột, lông chim...) cọng, cuống (kỹ thuật) trục (ngành mỏ) hầm, lòventilating shaft: hầm thông gió ống thông (hơi, khí); mặt đường thông (cho thang vật dụng qua các tầng gác...)
cầnhemmer shaft: bắt buộc búarocker arm shaft: trục nên mổrocker arm shaft: trục đề xuất đẩy (cò mổ)rocker arm shaft: trục phải lắcrocker arm shaft: trục yêu cầu đẩysteering arm shaft or pitman arm shaft: trục đề xuất hướng dẫnsteering main shaft: đề xuất lái chínhgiếngair relief shaft: giếng thông gióair shaft: giếng thông gió mỏair shaft: giếng thông gióair-intake shaft: giếng rước không khí vàoair-intake shaft: giếng thông gióanchorage shaft: giếng neoblind shaft: giếng ngầmblind shaft: giếng mùcage shaft: giếng thùng cũicage shaft: lồng thang giếngcentral shaft: giếng rước nước trung tâmchippy shaft: giếng mỏ phụcircular shaft: giếng tròncirculation shaft: giếng mỏ tuần hoànclarification shaft: giếng làm cho trong nướcconcrete shaft: giếng bê tôngconcrete-lined shaft: giếng mỏ lát bê tôngcooling shaft: giếng làm lạnhdischarge air shaft: giếng mỏ ko khídischarging air shaft: giếng thông giódown shaft: giếng thông giódown shaft: giếng dẫn khí vàodowncast air shaft: giếng lấy không khí vàodrainage shaft: giếng tiêu nướcdrawing shaft: thông giếngdrawing shaft: giếng tháodrilled shaft: giếng khoandrilling shaft: giếng khoandrop shaft: thân giếng đứngdrop shaft: giếng chìmdrop shaft foundation: móng (bằng) giếng chìmelectric shaft furnace: lò giếng chạy điệnelevator shaft: giếng thang máyelevator shaft gate: cửa ngõ giếng thang máyend shaft: giếng nghỉ ngơi biênescape shaft: giếng cấp cho cứuescape shaft: giếng dự phòngexcavating shaft: giếng đàoexploring shaft: giếng thăm dòextraction shaft: giếng tháoextraction shaft: giếng khai thácfallen-in shaft: giếng bị sụt lởfreezing of shaft: kết đông giếng mỏfreezing of shaft: sự kết đông giếng mỏfurnace shaft: giếng lògas outlet self-supported shaft: giếng thoát khí tự manggate shaft: giếng cửa ngõ van (ở đập)hoisting shaft: giếng nânghoisting shaft: giếng chínhhoisting shaft: giếng nâng (quặng)hoisting shaft: giếng trụinclined shaft: giếng nghiênginspection shaft: giếng thăminspection shaft: giếng kiểm traintake shaft: giếng dẫn khí vàoisolated shaft: giếng biệt lậplight shaft: giếng rước ánh sángmain shaft: giếng khai quật mỏmine shaft: giếng mỏmoving stairway shaft: giếng bậc thang tự độngpressure shaft: giếng có áppressure shaft: giếng chịu ápprospecting shaft: giếng dò hỏi (tìm mỏ)prospecting shaft: giếng thăm dòpulley shaft: giếng khai thácpulley shaft: giếng tháopump shaft: giếng bơmpumping shaft: giếng xả khípumping shaft: giếng bơmrectangular shaft: giếng hình chữ nhậtreturn shaft: giếng bay khíservice shaft: giếng phục vụshaft boring: đào giếng (khai khoáng)shaft boring: sự khoan giếngshaft bottom: đáy giếngshaft bottom: đáy giếng mỏshaft collar: miệng giếngshaft collar: mồm giếng lò đứngshaft compartment: khoang giếng (mỏ)shaft connecting two galleries: giếng nối 2 mặt đường hầmshaft digging: sự hạ giếng chìmshaft digging method: phương pháp đào giếngshaft equipment: vật dụng giếng mỏshaft face: gương lò giếng mỏshaft for descent: giếng xuống hầm mỏshaft foundation: móng băng giếng chìmshaft frame: size giàn giếng mỏshaft furnace: lồ giếngshaft furnace: lò giếngshaft gate: cửa chắn giếng (mỏ)shaft heat exchanger: bộ thảo luận nhiệt (kiểu) giếngshaft hoisting: khai quật bằng giếngshaft kiln: lò giếngshaft lining: sự chèn xung quanh giếngshaft lock: âu hình dạng giếngshaft mouth: miệng giếng mỏshaft pump: bơm giếng mỏshaft set: cỗ giàn size giếng mỏshaft sinking: sự khai đào giếng mỏshaft sinking: sự đào giếngshaft sinking pump: vật dụng bơm đào hạ giếngshaft spillway: đập tràn thứ hạng giếngshaft timbering: sự phòng gỗ giếng mỏshaft top: miệng giếng mỏshaft tower: tháp giếng mỏshaft wall: vách giếng mỏshaft water: nước giếngshaft well: giếng mỏshaft working: sự khai đào giếng mỏside of shaft: thành giếng (mỏ)smoke shaft: giếng hút khóisquare shaft: giếng vuôngstaircase shaft: giếng thangsteel lined shaft: giếng gồm lớp lót bằng thépstone shaft: giếng đổ đá thảisunk shaft: móng giếng chìmsunk shaft: giếng mùsurge shaft: giếng sóng cồnsurge shaft: giếng gần như ápsurge shaft: giếng điều ápsurge shaft: giếng sóng rồitest shaft: giếng thử nghiệmtimber shaft: giếng tất cả chốngupcast shaft: giếng bay gióuptake shaft: giếng thoát gióventilating shaft: giếng hútventilating shaft: giếng thông gióvertical shaft: giếng đứngwalled shaft: giếng gồm vách dỡwaste-gas shaft: giếng xả khíway shaft: giếng nối tầngway shaft: giếng phụ mặt trongworking shaft: giếng làm cho việcworking shaft: giếng thi cônggiếng (nước)giếng mỏchippy shaft: giếng mỏ phụcirculation shaft: giếng mỏ tuần hoànconcrete-lined shaft: giếng mỏ lát bê tôngdischarge air shaft: giếng mỏ không khífreezing of shaft: kết đông giếng mỏfreezing of shaft: sự kết đông giếng mỏshaft bottom: đáy giếng mỏshaft equipment: thiết bị giếng mỏshaft face: gương lò giếng mỏshaft frame: khung giàn giếng mỏshaft mouth: mồm giếng mỏshaft pump: bơm giếng mỏshaft set: bộ giàn size giếng mỏshaft sinking: sự khai đào giếng mỏshaft timbering: sự phòng gỗ giếng mỏshaft top: miệng giếng mỏshaft tower: tháp giếng mỏshaft wall: vách giếng mỏshaft working: sự khai đào giếng mỏmáng thải rácthân cộtblind shaft: thân cột ẩndiminished shaft of column: thân cột thót ngọnplain shaft: thân cột nhẵnunfluted shaft column: thân cột không tồn tại rãnh (trang trí)thân trụpier shaft: thân trụ cầutrục chínhtransmission main shaft: trục thiết yếu hộp sốtrục spinđenLĩnh vực: cơ khí và công trìnhcàng xeLĩnh vực: xây dựngcọc ống lớnmỏ (hầm)thân cột, trụcGiải ưng ý EN: The main part of a column or pilaster, between the base and capital..Giải thích hợp VN: Phần thiết yếu của một cột tốt trụ, nằm trong lòng phần đế với chóp.Lĩnh vực: hóa học & vật liệutrục (truyền)Lĩnh vực: điệntrục truyền (động)accessory shafttrục dự trữaccessory shafttrục phụadmission cam shafttrục cam nạpadmission cam shafttrục triển lẵm nạpannulated shaft or annulated columncột có vànharea of rivet shaftdiện tích huyết diện đinh tánarmature shafttrục (lõi) phần ứngarmature shafttrục lõiarticulated shafttrục khớpauxiliary drive shaftbán trục phụauxiliary shafttrục phụaxle shaftbán trục cầu xeaxle shaftnửa trụcaxle shafttrục cầu xebalance shafttrục cân bằngbasic shaft systemhệ trục cơ phiên bản (lắp ghép)bent shafttrục khuỷubevel drive shafttrục dẫn cồn bánh răng nónbevelpinion shafttrục bánh răng cônbrake cross shafttrục ngang hãmbrake shafttrục phanhcáncuốngthântrụtrụcknife shaft: trục dao o giếng mỏ o thân trụ o trục (truyền) § armature shaft : trục lõi, trục ứng điện § axle shaft : trục bánh xe cộ § brake cross shaft : trục ngang hãm § cam shaft : trục cam § cardan shaft : trục cacđăng § circulation shaft : giếng mỏ tuần hoàn § clutch shaft : trục bộ ly hợp § cog shaft : trục nâng § concrete-lined shaft : giếng mỏ lát bê tông § connecting shaft : trục liên kết, trục truyền động § counter shaft : trục phụ § coupling shaft : trục liên kết § crank shaft : trục khuỷu § distributor shaft : trục bộ phân phối, trục bộ phối điện § discharge air shaft : giếng mỏ thông khí § down shaft : giếng dẫn khí vào, giếng thông gió § drawing shaft : giếng tháo, giếng ra § drilling shaft : giếng khoan § drive shaft : trục chủ động, trục dẫn động § driven shaft : trục bị động § drop shaft : trục nghiêng § eccentric shaft : trục lệch trung khu § engine shaft : trục đồ vật phát, trục động cơ § escape shaft : giếng dự chống § extraction shaft : giếng khai thác, giếng tháo § fallen-in shaft : giếng bị sụt lở § feed shaft : trục dẫn, trục điều khiển § furnace shaft : bụng lò, giếng lò § gear shaft : trục bánh răng § half-speed shaft : trục cung cấp tốc § hinge shaft : trục tất cả bản lề § hoisting shaft : trục nâng, giếng chính § hollow shaft : trục rỗng (tâm) § idler shaft : trục ko tải § inclined shaft : giếng nghiêng § intake shaft : giếng dẫn khí vào § jack shaft : trục trang bị nâng § lay shaft : trục phụ § main shaft : trục chính § mine shaft : giếng mỏ § propeller shaft : trục truyền động, trục cánh đẩy, trục chân vịt § pulley shaft : giếng khai thác, giếng dỡ § pumping shaft : giếng xả khí § return shaft : giếng thoát khí § rocker shaft : trục lắc § square shaft : giếng vuông § stone shaft : giếng đổ đá thải § tail shaft : trục đuôi § torsion shaft : trục xoắn § transmission shaft : trục truyền § tubular shaft : trục hình ống § upcast shaft : giếng thoát gió § uptake shaft : giếng bay gió § ventilating shaft : giếng thông gió § walled shaft : giếng bao gồm vách đỡ § way shaft : giếng phụ mặt trong, giếng nối tầng § wiper shaft : ổ cam