Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

priority
*

priority /priority/ danh từ quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hếtpriority is given lớn developing heavy industry: ưu tiên cải cách và phát triển công nghiệp nặnga first (top) priority: điều được xét trước phần lớn điều khác
quyền ưu tiênabsolute priority: quyền ưu tiên giỏi đốiaccess priority: quyền ưu tiên truy tìm nhậpdiscard priority: mất quyền ưu tiênearlier priority: quyền ưu tiên đầu tiênjob priority: quyền ưu tiên công việcloss of priority: sự mất quyền ưu tiênloss priority: mất quyền ưu tiênưu điểmưu tiênAPG (automatic priority group): nhóm auto ưu tiênCRP channel request priority: nút ưu tiên yêu cầu kênhabsolute priority: sự ưu tiên hay đốiabsolute priority: quyền ưu tiên tốt đốiabsolute priority: ưu tiên giỏi đốiaccess priority: quyền ưu tiên truy nã nhậpaccess priority: ưu tiên truy nhậpaccess priority: sự ưu tiên truy tìm nhậpautomatic priority group: nhóm ưu tiên từ bỏ độngautomatic priority group (APG): nhóm tự động ưu tiênbase priority number: số ưu tiên cơ bảncell loss priority: ưu tiên mất tế bàocell loss priority (CLP): ưu tiên mất tế bàocurrent priority level: mức ưu tiên hiện nay thờidevice priority: ưu tiên thiết bịdiscard priority: mất quyền ưu tiêndisplay priority: ưu tiên hiển thịdynamic priority: sự ưu tiên độngdynamic priority: ưu tiên độngearlier priority: quyền ưu tiên đầu tiênhigh priority: ưu tiên caoin order of priority: theo trình trường đoản cú ưu tiênindication of priority: sự chỉ báo ưu tiêninterrupt priority: sự ưu tiên ngắtinterrupt priority: ưu tiên ngắtinterrupt priority level: nút ưu tiên ngắtjob priority: quyền ưu tiên công việclimit priority: ưu tiên hạn chếloss of priority: sự mất quyền ưu tiênloss priority: mất quyền ưu tiênlow priority: ưu tiên thấplow priority (e.g. Cell): ưu tiên thấpmedium priority: nút ưu tiên trung bìnhmedium priority: độ ưu tiên trung bìnhnormal priority process: quy trình ưu tiên chuẩnoperation priority: ưu tiên hoạt độngoutput medium priority: đầu ra output ưu tiên trung bìnhoutput priority: sự ưu tiên xuấtpriority channel: kênh ưu tiênpriority construction: công trình ưu tiênpriority for called subscriber: khách thuê mướn bao được gọi ưu tiênpriority for called subscriber: hộ thuê bao được call ưu tiênpriority indicator: cỗ chỉ báo ưu tiênpriority interrupt: ngắt ưu tiênpriority interrupt level: nút ngắt ưu tiênpriority interrupt table: bảng ngắt ưu tiênpriority lane: làn xe cộ ưu tiênpriority level: cường độ ưu tiênpriority level: mức ưu tiênpriority level: cung cấp ưu tiênpriority liên kết set: tập links ưu tiênpriority massage: điện văn khẩn ưu tiênpriority message: thông báo ưu tiênpriority number: số ưu tiênpriority of output: ưu tiên đầu rapriority performance option: tùy chọn chỉ hàng ưu tiênpriority phase: trộn ưu tiênpriority polling: sự hỏi vòng ưu tiênpriority processing: sự xử lý ưu tiênpriority processing: cách xử lý ưu tiênpriority program: lịch trình ưu tiênpriority queue: hàng ngóng ưu tiênpriority queue: sản phẩm ưu tiênpriority queue system: hệ thống hàng chờ ưu tiênpriority queue system: hệ thống xếp mặt hàng ưu tiênpriority queuing: xếp sản phẩm ưu tiênpriority right: quyền ưu tiênpriority scheduler: cỗ lập biểu ưu tiênpriority scheduler: cỗ sắp hàng ưu tiênpriority scheduling: sự sắp đến hàng ưu tiênpriority schema: sơ đồ ưu tiênpriority signal: bộc lộ ưu tiênpriority khổng lồ the right: ưu tiên bên phảipriority value: quý hiếm ưu tiênpriority valve: van ưu tiênpriority valve: van cung cấp ưu tiênsegment priority: ưu tiên phân đoạnselection priority: mức ưu tiên lựa chọnselection priority: sự ưu tiên lựa chọnselection priority: ưu tiên chọntemporal priority: ưu tiên tạm bợ thờitransmission priority: ưu tiên truyềntransmission priority (TP): mức ưu tiên truyềntransmission priority (TP): sự ưu tiên truyềnLĩnh vực: toán và tinđộ ưu tiênmedium priority: độ ưu tiên trung bìnhpriority level: cường độ ưu tiênsự ưu tiênabsolute priority: sự ưu tiên tuyệt đốiaccess priority: sự ưu tiên truy hỏi nhậpdynamic priority: sự ưu tiên độnginterrupt priority: sự ưu tiên ngắtoutput priority: sự ưu tiên xuấtselection priority: sự ưu tiên lựa chọntransmission priority (TP): sự ưu tiên truyềnLĩnh vực: giao thông & vận tảiquyền đi trướcLĩnh vực: xây dựngtrọng điểmpriority construction: công trình xây dựng trọng điểmdispatching prioritythứ tự giữ hộ điđịa vị ưu tiênquyền ưu tiênaccord priority (to...): cho quyền ưu tiênassets priority: quyền ưu tiên tài sảnhigh priority: quyền ưu tiên sệt biệtpriority in budgetary discussion: quyền ưu tiên luận bàn ngân sáchpriority of a creditor: quyền ưu tiên của chủ nợpriority of claim: quyền ưu tiên đòi bồi thườngpriority of purchase: quyền ưu tiên muaquota priority: quyền ưu tiên hạn ngạchfirst priorityhạng mục ưu tiên sản phẩm đầuhigh priorityhạng mục ưu tiên caohighest priorityhạng mục ưu tiên đặc biệt quan trọng nhấtorder of prioritythứ tự ưu tiênpriority actioncó phiếu ưu tiênpriority actioncổ phiếu ưu tiênpriority bondtrái khoán ưu tiênpriority bondtrái phiếu ưu tiênpriority budgetngân sách có ưu tiênpriority datengày ưu tiên ứng dụngpriority datengày ưu tiên vận dụng (bằng sáng chế)priority development of heavy industryưu tiên trở nên tân tiến công nghiệp nặngpriority for the people"s livelihoodưu tiên mang đến đời sinh sống của nhân dânpriority industrycông nghiệp trọng điểm, công nghiệp ưu tiênpriority itemhạng mục (phát triển) ưu tiênpriority of a creditorquyền sệt ưupriority of startingquyền thông hành ưu tiênpriority percentagetỉ lệ tỷ lệ ưu tiên. Priority percentagetỷ lệ ưu tiênpriority productsản phẩm ưu tiênpriority productsản phẩm ưu tiên (xuất, nhập khẩu)priority ranking schedulebảng vật dụng tự ưu tiênpriority ratingđánh giá trang bị tự ưu tiên