Consolidate là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Consolidate - Definition Consolidate - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán


Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh Consolidate
Tiếng Việt củng cố
Chủ đề Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán

Định nghĩa - Khái niệm

Consolidate là gì?

Hợp nhất là kết hợp tài sản, nợ phải trả và các khoản mục tài chính khác của hai hay nhiều đơn vị thành một. Trong ngữ cảnh kế toán tài chính, thuật ngữ hợp nhất thường đề cập đến việc hợp nhất các báo cáo tài chính, trong đó tất cả các công ty con báo cáo dưới sự bảo trợ của công ty mẹ.

Bạn đang xem: Từ điển anh việt "consolidate"

Consolidate là củng cố.Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán.

Ý nghĩa - Giải thích

Consolidate nghĩa là củng cố.

Thuật ngữ hợp nhất xuất phát từ tiếng Latinh củng cố, có nghĩa là “hợp nhất thành một thể.” Cho dù bối cảnh là gì, để hợp nhất bao gồm việc tập hợp một số lượng lớn các mục thành một số lượng nhỏ hơn. Ví dụ: Một khách du lịch có thể gom tất cả hành lý của họ vào một túi lớn hơn. Trong lĩnh vực tài chính kế toán, hợp nhất mang một sắc thái cụ thể hơn.

Hợp nhất bao gồm việc lấy nhiều tài khoản hoặc doanh nghiệp và kết hợp thông tin vào một điểm duy nhất. Trong kế toán tài chính, báo cáo tài chính hợp nhất cung cấp một cái nhìn toàn diện về tình hình tài chính của cả công ty mẹ và các công ty con, chứ không phải là vị thế độc lập của một công ty.

Trong kế toán hợp nhất, thông tin từ công ty mẹ và các công ty con của nó được coi như thông tin đến từ một đơn vị. Các tài sản tích lũy từ hoạt động kinh doanh, cũng như bất kỳ doanh thu hay chi phí nào, đều được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán của công ty mẹ. Thông tin này cũng được báo cáo trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty mẹ.

Báo cáo tài chính hợp nhất được sử dụng khi công ty mẹ nắm giữ đa số cổ phần bằng cách kiểm soát hơn 50% công ty con. Các công ty mẹ nắm giữ trên 20% đủ điều kiện sử dụng kế toán hợp nhất. Trường hợp công ty mẹ nắm giữ dưới 20% cổ phần thì phải hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu.

Definition: To consolidate (consolidation) is to combine assets, liabilities, and other financial items of two or more entities into one. In the context of financial accounting, the term consolidate often refers to the consolidation of financial statements wherein all subsidiaries report under the umbrella of a parent company.

Xem thêm: Máy Ảnh Dslr Là Gì? Làm Sao Để Nhận Biết Máy Ảnh Dslr? Điểm Nổi Trội Của Dòng Máy Ảnh Dslr

Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

Ví dụ, vào năm 2015, Target Corp đã chuyển sang bán phần dược phẩm kinh doanh cho CVS Health, một chuỗi cửa hàng thuốc lớn. Là một phần của thỏa thuận, CVS Health dự định đổi thương hiệu các hiệu thuốc hoạt động trong các cửa hàng Target, đổi tên thành MinuteClinic. Việc hợp nhất có bản chất thân thiện và làm giảm bớt sự cạnh tranh tổng thể trên thị trường dược phẩm.

Thuật ngữ tương tự - liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Consolidate Consolidated Financial StatementsHow Non-Controlling Interest WorksConsolidation DefinitionHow Mergers and Acquisitions – M&A WorkAmalgamation: The Ins and OutsSubsidiary Rights: Why Your Favorite Movie Is Really a Little Companycủng cố tiếng Anh

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Tài chính doanh nghiệp & Kế toán Kế toán Consolidate là gì? (hay củng cố nghĩa là gì?) Định nghĩa Consolidate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Consolidate / củng cố. Truy cập welcome-petersburg.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục