Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Cheers là gì

*
*
*

cheer
*

cheer /tʃiə/ danh từ sự vui vẻ, sự khoái trá sự cổ vũ, sự khuyến khíchwords of cheer: mọi lời khuyến khích sự hoan hô; tiêng hoan hôto give three cheers for: hoan hô (ai) cha lần món ăn ngon, món ăn uống thịnh soạnto make good cheer: ăn uống món ăn uống thịnh soạn, ẩm thực linh đình khí sắc; thể trạngwhat cheer this morning?: sáng hôm nay anh thấy thể trạng thay nào?, sáng hôm nay anh cảm thấy trong tín đồ thế nào?to be good cheer! cố gắng lên!; chớ nản, hãy dũng cảm lên!to be of good cheer đầy dũng cảm; đầy hy vọngthe fewer the better cheer càng ít tín đồ càng được ăn uống nhiều ngoại động từ làm cho vui mừng, có tác dụng phấn khởi; làm cho hớn hở ((cũng) cheer up) (+ on) khích lệ, cổ vũto cheer someone on: khuyến khích ai, khích lệ ai hoan hô, tung hôspeaker was cheered loudly: diễn thuyết được hoan hô nhiệt liệt nội động từ vui, mừng, khoái, thích (+ up) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui mừng lên, nhiệt huyết lêncheer up, boys!: hạnh phúc lên, hăng hái lên nào các cậu! hoan hô, vỗ tay hoan hô
làm phấn khởilàm vui

Từ điển siêng ngành Thể thao: trơn đá

Cheer

Cổ vũ, khuyến khích


*

*

*

cheer

Từ điển Collocation

cheer noun

ADJ. big, deafening, great, hearty, huge, loud, rousing The players were greeted by rousing cheers.

VERB + CHEER give (sb) They gave a big cheer when I finally arrived. | be greeted by/with, get, raise She got a loud cheer when she finished speaking.

CHEER + VERB go up A deafening cheer went up from the crowd.

CHEER + NOUN leader

PREP. amid/amidst ~ He accepted the prize amid cheers. | to lớn ~s She went off the stage to loud cheers. | ~ for a cheer for democracy | ~ from There were loud cheers from the crowd. | ~ of cheers of welcome

PHRASES three cheers for sb/sth Three cheers for Mr Jones, who has been such a wonderful teacher!

Từ điển WordNet


n.

a cry or shout of approval

v.

show approval or good wishes by shouting

everybody cheered the birthday boy




Xem thêm: Hard Copy Và Soft Copy Là Gì ? Hard Copy Và Soft Copy Có Nghĩa Là Gì

English Synonym and Antonym Dictionary

cheers|cheered|cheeringsyn.: comfort gladden gladness happiness hope praiseant.: gloom melancholy